đắc sách

đắc sách

Việc đầu tư vào giáo dục từ sớm là một chính sách rất đắc sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đúng đắn, hiệu quả, đạt được mục đích như mong muốn: Dùng để chỉ một phương pháp, cách làm, giải pháp hoặc hành động được coi rất phù hợp, sáng suốt chắc chắn mang lại kết quả tốt, đáp ứng đúng mục tiêu đã đề ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Việc đầu vào giáo dục từ sớm một chính sách rất đắc sách.
    • Anh ấy đã một lựa chọn đắc sách khi quyết định học thêm ngoại ngữ.
    • Đó một giải pháp đắc sách, giúp công ty vượt qua khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra đắc sách": thể hiện một cách làm đúng đắn hiệu quả.
    • Chiến lược phát triển bền vững của họ đã tỏ ra đắc sách trước những biến động của thị trường.
  • "được coi đắc sách": được đánh giá, nhìn nhận một phương án tốt.
    • Quyết định thay đổi mô hình kinh doanh được coi đắc sách trong bối cảnh hiện nay.
Biến thể từ gần giống
  • Hiệu quả (tính từ): kết quả tốt, đạt được mục đích.
  • Đúng đắn (tính từ): Phù hợp với chân lý, lẽ phải hoặc yêu cầu khách quan.
  • Sáng suốt (tính từ): sự nhìn xa trông rộng, phán đoán quyết định chính xác.
  • Phù hợp (tính từ): Thích hợp, tương thích với hoàn cảnh, điều kiện.
Từ đồng nghĩa
  • Thích đáng: Rất đúng, rất phù hợp (thường dùng trong văn chương, trang trọng).
  • Hợp lý: Có lý lẽ, phù hợp với lẽ thường.
  • Chuẩn xác: Rất chính xác, đúng với yêu cầu.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu sáng suốt: Không sự phán đoán, nhìn nhận đúng đắn.
  • Lệch lạc: Sai lầm, không đúng với phương hướng, mục tiêu.
  • Vô hiệu: Không hiệu quả, không đạt kết quả.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đắc sách" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, đánh giá các chiến lược, chính sách, quyết định quan trọng hoặc các giải pháp tính toán kỹ lưỡng. Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh vào tính đúng đắn hiệu quả đã được dự đoán hoặc chứng minh của một phương án.